Thông số kỹ thuật
Máy bắt vít pin | GSR12V-31 | GSB12V-31 | |
|---|---|---|---|
Mã số máy | 3 601 JS6 0.. | 3 601 JS6 1.. | |
Điện thế danh định | V | 12 | 12 |
Tốc độ chạy không phép đo n0A)B) | |||
| /phút | 0–420 | 0–420 |
| /phút | 0–1700 | 0–1700 |
mô-men xoắn tối đaA) | Nm | 50 | 50 |
Mô men xoắn ứng dụng cho việc bắt vít cứng/mềm theo tiêu chuẩn ISO 5393A) | 31/18 | 31/18 | |
Tần suất đậpA) | /phút | – | 0–24000 |
Ø lỗ khoan tối đa (1./2. vòng truyền lực) | |||
| mm | – | 10 |
| mm | 10 | 10 |
| mm | 20 | 20 |
Phạm vi mâm cặp kẹp được | mm | 1–10 | 1–10 |
Ø vít máy tối đa | mm | 8 | 8 |
Trọng lượngC) | kg | 0,74 | 0,80 |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc | °C | 0 ... +35 | 0 ... +35 |
Nhiệt độ môi trường cho phép trong quá trình vận hànhD) và trong quá trình lưu trữ | °C | –20 ... +50 | –20 ... +50 |
Pin tương thích | GBA 12V… | ||
Thiết bị nạp được giới thiệu | GAL12V… | ||
- A)
được đo ở 20–25 °C với pin GBA 12V 2.0 Ah
- B)
Tốc độ không tải định mức theo IEC 62841-2-1 để lựa chọn dụng cụ gài phù hợp. Tốc độ thực tế thấp hơn vì lý do an toàn.
- C)
Không pin (tìm trong lượng pin tại www.bosch-professional.com)
- D)
hiệu suất giới hạn ở nhiệt độ < 0 °C
Các giá trị có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm và tùy thuộc vào ứng dụng và điều kiện môi trường. Xem thêm thông tin chi tiết trên trang www.bosch-professional.com/wac.